Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote language awareness

/prəˈmoʊt ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ và cách sử dụng của nó cụm từ

“Educational programs can promote language awareness among students.”Các chương trình giáo dục có thể khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...