promote language awareness
/prəˈmoʊt ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ và cách sử dụng của nó
cụm từ
“Educational programs can promote language awareness among students.”Các chương trình giáo dục có thể khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong học sinh.