promote marine awareness
/prəˈmoʊt ˈmɛriːn əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự nhận thức về các vấn đề biển trong công chúng
cụm từ
“Programs aim to promote marine awareness in schools.”Các chương trình nhằm thúc đẩy nhận thức về biển trong các trường học.