Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine awareness

/prəˈmoʊt ˈmɛriːn əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự nhận thức về các vấn đề biển trong công chúng cụm từ

“Programs aim to promote marine awareness in schools.”Các chương trình nhằm thúc đẩy nhận thức về biển trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...