Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine conservation

/prəˈmoʊt mɪrˈin kənˌsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nỗ lực bảo vệ môi trường biển cụm từ

“We must promote marine conservation to save endangered species.”Chúng ta phải khuyến khích bảo tồn biển để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...