Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine education

/prəˈmoʊt ˈmɜrɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích việc học về đại dương và sinh vật biển. cụm từ

“Schools should promote marine education to raise awareness.”Các trường học nên khuyến khích giáo dục về đại dương để nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...