Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine stewardship

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy việc quản lý biển có trách nhiệm cụm từ

“We should promote marine stewardship to protect our oceans.”Chúng ta nên thúc đẩy việc quản lý biển có trách nhiệm để bảo vệ đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...