Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine tourism

Nghĩa thường dùng

khuyến khích du lịch đến các khu vực biển cụm từ

“Local governments promote marine tourism to boost the economy.”Chính quyền địa phương khuyến khích du lịch biển để thúc đẩy kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...