Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote mental health

/prəˈmoʊt ˈmɛntəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các thực hành cải thiện sức khỏe tâm thần. cụm từ

“Schools should promote mental health among students.”Các trường học nên khuyến khích sức khỏe tâm thần cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...