Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote mental well-being

/prəˈmoʊt ˈmɛn.təl ˈwɛlˌbiː.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe tâm thần tốt cụm từ

“Mindfulness practices can promote mental well-being and reduce stress.”Các phương pháp chánh niệm có thể thúc đẩy sức khỏe tâm thần và giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...