Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote nutritional education

/prəˈmoʊt njuˈtrɪʃənəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy giáo dục dinh dưỡng cụm từ

“Schools should promote nutritional education for students.”Các trường học nên thúc đẩy giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...