Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote peace

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hòa bình cụm từ

“Organizations work to promote peace in conflict zones.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy hòa bình ở các khu vực xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...