Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote peacebuilding efforts

/prəˈmoʊt ˈpiːsˌbɪldɪŋ ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các hành động nhằm tạo ra hòa bình cụm từ

“Countries should promote peacebuilding efforts in conflict zones.”Các quốc gia nên thúc đẩy các nỗ lực xây dựng hòa bình ở các khu vực xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...