promote peacebuilding efforts
/prəˈmoʊt ˈpiːsˌbɪldɪŋ ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các hành động nhằm tạo ra hòa bình
cụm từ
“Countries should promote peacebuilding efforts in conflict zones.”Các quốc gia nên thúc đẩy các nỗ lực xây dựng hòa bình ở các khu vực xung đột.