Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote physical health

/prəˈmoʊt ˈfɪzɪkəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các thực hành cải thiện sức khỏe thể chất cụm từ

“Programs in schools promote physical health among students.”Các chương trình trong trường học khuyến khích sức khỏe thể chất cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...