promote physical health
/prəˈmoʊt ˈfɪzɪkəl hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các thực hành cải thiện sức khỏe thể chất
cụm từ
“Programs in schools promote physical health among students.”Các chương trình trong trường học khuyến khích sức khỏe thể chất cho học sinh.