promote preventive care
/prəˈmoʊt prɪˈvɛntɪv kɛr/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các biện pháp phòng ngừa bệnh tật.
cụm từ
“Healthcare providers should promote preventive care methods.”Các nhà cung cấp dịch vụ y tế nên khuyến khích các phương pháp phòng ngừa.