Từ điển Anh–Việt

111.919 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote preventive care

/prəˈmoʊt prɪˈvɛntɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các biện pháp phòng ngừa bệnh tật. cụm từ

“Healthcare providers should promote preventive care methods.”Các nhà cung cấp dịch vụ y tế nên khuyến khích các phương pháp phòng ngừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...