Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote product awareness

/prəˈmoʊt ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về sản phẩm. cụm từ

“Brands often promote product awareness through advertising campaigns.”Các thương hiệu thường tăng cường nhận thức về sản phẩm thông qua các chiến dịch quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...