promote public health
/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Governments should promote public health through education.”Các chính phủ nên thúc đẩy sức khỏe cộng đồng thông qua giáo dục.