Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote religious tolerance

/prəˈmoʊt rɪˈlɪdʒ.əs ˈtɑː.lər.əns/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự khoan dung tôn giáo cụm từ

“Efforts to promote religious tolerance are vital in society.”Nỗ lực thúc đẩy sự khoan dung tôn giáo là rất quan trọng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...