Từ điển Anh–Việt

111.787 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote renewable energy

/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo cụm từ

“Governments should promote renewable energy initiatives.”Chính phủ nên thúc đẩy các sáng kiến năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...