Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote respect

/prəˈmoʊt rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tôn trọng. cụm từ

“It's vital to promote respect in family interactions.”Việc thúc đẩy sự tôn trọng trong các tương tác gia đình là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...