Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote rights

Nghĩa thường dùng

ủng hộ và khuyến khích quyền lợi cụm từ

“Organizations work to promote rights for all individuals.”Các tổ chức làm việc để ủng hộ quyền lợi cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...