promote safety
/prəˈmoʊt ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các biện pháp bảo vệ người dùng khỏi nguy hiểm
cụm từ
“Organizations must promote safety on their platforms.”Các tổ chức phải khuyến khích sự an toàn trên các nền tảng của họ.