Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social awareness

/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hiểu biết về các vấn đề xã hội cụm từ

“We need to promote social awareness among young people.”Chúng ta cần khuyến khích hiểu biết xã hội trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...