promote social awareness
/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích hiểu biết về các vấn đề xã hội
cụm từ
“We need to promote social awareness among young people.”Chúng ta cần khuyến khích hiểu biết xã hội trong giới trẻ.