Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social engagement

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia xã hội cụm từ

“Programs aim to promote social engagement among seniors.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia xã hội trong người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...