Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social equity

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự công bằng và cơ hội bình đẳng cho mọi người. cụm từ

“We must promote social equity in our policies.”Chúng ta phải khuyến khích sự công bằng xã hội trong các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...