Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social responsibility

/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về các vấn đề cộng đồng và xã hội cụm từ

“Education should promote social responsibility among students.”Giáo dục nên khuyến khích trách nhiệm xã hội trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...