Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote tourism awareness

/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường kiến thức về du lịch. cụm từ

“Organizations work to promote tourism awareness in local communities.”Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức về du lịch trong cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...