Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote tourism growth

/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự gia tăng du lịch tại một khu vực cụm từ

“Local governments often promote tourism growth to boost the economy.”Chính quyền địa phương thường khuyến khích sự phát triển du lịch để thúc đẩy kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...