promote tourism initiatives
/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các dự án mới khuyến khích du lịch
cụm từ
“Governments often promote tourism initiatives to attract visitors.”Chính phủ thường thúc đẩy các sáng kiến du lịch để thu hút du khách.