promote trade
/prəˈmoʊt treɪd/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích trao đổi hàng hóa và dịch vụ
cụm từ
“The agreement aims to promote trade between the two countries.”Thỏa thuận này nhằm thúc đẩy thương mại giữa hai quốc gia.