Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote transparency in advertising

/prəˈmoʊt trænˈspærənsi ɪn ˌædərˈtaɪzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo cụm từ

“Companies should promote transparency in advertising their products.”Các công ty nên thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo sản phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...