Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote travel awareness

/prəˈmoʊt ˈtrævəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về du lịch cụm từ

“Campaigns aim to promote travel awareness among young people.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về du lịch trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...