Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote visibility

/prəˈmoʊt vɪˈzɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiện diện cụm từ

“We need to promote visibility for local artists.”Chúng ta cần thúc đẩy sự hiện diện cho các nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...