promote visibility
/prəˈmoʊt vɪˈzɪbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự hiện diện
cụm từ
“We need to promote visibility for local artists.”Chúng ta cần thúc đẩy sự hiện diện cho các nghệ sĩ địa phương.