Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote water conservation

/prəˈmoʊt ˈwɔːtər kənˌsɜːrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy bảo tồn nước cụm từ

“We must promote water conservation to prevent shortages.”Chúng ta phải thúc đẩy bảo tồn nước để ngăn chặn tình trạng thiếu hụt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...