promote well-being
/prəˈmoʊt ˈwɛlˌbiɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc.
cụm từ
“Programs are designed to promote well-being among students.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sức khỏe cho học sinh.