Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote well-being

/prəˈmoʊt ˈwɛlˌbiɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc. cụm từ

“Programs are designed to promote well-being among students.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sức khỏe cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...