Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wellness initiatives

/prəˈmoʊt ˈwɛl.nəs ɪˈnɪʧətɪvz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các sáng kiến chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Companies should promote wellness initiatives for their employees.”Các công ty nên khuyến khích các sáng kiến chăm sóc sức khỏe cho nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...