promote wildlife conservation
/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜrvəˌteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã và môi trường sống của chúng
cụm từ
“Organizations work hard to promote wildlife conservation.”Các tổ chức làm việc chăm chỉ để thúc đẩy bảo tồn động vật hoang dã.