Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promoter

/promoter/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8429

Nghĩa thường dùng

người quảng bá hoặc ủng hộ danh từ

“The promoters of the event are very enthusiastic.”Những người ủng hộ sự kiện rất nhiệt tình.

Biến thể từ promoters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promoter

/promoter/

danh từ

  • người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)
  • (hoá học) chất hoạt hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is an active supporter and advocate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...