promotional
/prәu'mәuʃәnl/ Collins ★ phổ biến #9547
Nghĩa thường dùng
khuyến mãi
tính từ
“They launched a promotional campaign.”Họ đã phát động một chiến dịch khuyến mãi.
Biến thể từ
promotionals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
promotional
//
* tính từ- (thuộc) quảng cáo (để bán hàng )
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to serving as publicity a. of or relating to advancement