Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promotional campaign

/prəˈmoʊʃənl ˈkeɪmpeɪn/

Nghĩa thường dùng

chiến dịch quảng cáo cụm từ

“The company launched a promotional campaign to attract more customers.”Công ty đã phát động một chiến dịch quảng cáo để thu hút nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...