Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prompt a change

/prɒmpt ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

gây ra một sự thay đổi cụm từ

“The findings of the study prompted a change in policy.”Những phát hiện của nghiên cứu đã gây ra sự thay đổi trong chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...