prompt payment
Nghĩa thường dùng
thanh toán nhanh chóng (đúng hạn)
cụm từ
“Prompt payment of bills is a good idea.”Thanh toán hóa đơn đúng hạn là một ý hay.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Prompt payment of bills is a good idea.”Thanh toán hóa đơn đúng hạn là một ý hay.
Đang tải...