Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prompted by

/ˈprɒmptɪd baɪ/

Nghĩa thường dùng

do một điều gì đó gây ra cụm từ

“Her actions were prompted by a desire for change.”Hành động của cô ấy được gây ra bởi mong muốn thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...