pronghorn
/'prɒŋhɒ:n/ TOEFL phổ biến #24113
Nghĩa thường dùng
một loài động vật có vú giống như nai ở Bắc Mỹ
danh từ
“The pronghorn is known for its incredible speed.”Pronghorn nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pronghorn
//
* danh từ- con linh dương có gạc nhiều nhánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. fleet antelope-like ruminant of western North American plains with small branched horns