Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pronghorn

/'prɒŋhɒ:n/ TOEFL phổ biến #24113

Nghĩa thường dùng

một loài động vật có vú giống như nai ở Bắc Mỹ danh từ

“The pronghorn is known for its incredible speed.”Pronghorn nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pronghorn

//

* danh từ
  • con linh dương có gạc nhiều nhánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. fleet antelope-like ruminant of western North American plains with small branched horns

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...