Từ điển Anh–Việt

111.923 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proof of income

/pruːf əv ˈɪnkəm/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng thu nhập cụm từ

“Please submit proof of income with your loan application.”Vui lòng nộp bằng chứng thu nhập cùng đơn vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...