Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propagation

/propagation/ GRE phổ biến #15569

Nghĩa thường dùng

sự lan truyền hoặc phát triển danh từ

“The propagation of the virus was a major concern for health officials.”Sự lan truyền của virus là mối quan tâm lớn đối với các quan chức y tế.

Biến thể từ propagations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

propagation

/propagation/

danh từ

  • sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...)
  • sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác)
  • sự truyền bá, sự lan truyền
  • (vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spreading of something (a belief or practice) into new regions n. the movement of a wave through a medium

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...