Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property owner

/ˈprɒp.ər.ti ˈoʊ.nər/

Nghĩa thường dùng

chủ sở hữu tài sản danh từ

“The property owner approved the renovation request.”Chủ sở hữu tài sản chấp thuận yêu cầu cải tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...