Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Property rights

Nghĩa thường dùng

quyền sở hữu tài sản cụm từ

“Many artists fight for their property rights.”Nhiều nghệ sĩ đấu tranh cho quyền sở hữu của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Property rights

//

  • (Econ) Các quyền sở hữu tài sản.+ Những quyền này nói đến việc cho phép sử dụng tài nguyên, hàng hoá và dịch vụ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...