prosecute a case
Nghĩa thường dùng
truy tố một vụ án
cụm từ
“The district attorney decided to prosecute the case.”Công tố viên quận quyết định truy tố vụ án.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The district attorney decided to prosecute the case.”Công tố viên quận quyết định truy tố vụ án.
Đang tải...