Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosecute trespassers

Nghĩa thường dùng

khởi tố người xâm phạm (đất đai, tài sản) cụm từ

“The company will prosecute trespassers who enter the property without permission.”Công ty sẽ khởi tố những người xâm phạm vào khu đất mà không được phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...