Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosthetic

/prosthetic/ phổ biến #13171

Nghĩa thường dùng

(bộ phận cơ thể) giả, phục hình tính từ

“After the accident, he was given a prosthetic leg.”Sau tai nạn, anh ấy được lắp một chân giả.

Biến thể từ prosthetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosthetic

/prosthetic/

tính từ

  • (y học) (thuộc) sự lắp bộ phận giả
    • prosthetic appliance: bộ phận giả (răng, chân...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to prosthetics a. relating to or serving as a prosthesis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...