Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect children's rights

/prəˈtɛkt ˈʧɪldrənz raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền của trẻ em cụm từ

“Laws must protect children's rights in all situations.”Luật pháp phải bảo vệ quyền của trẻ em trong mọi tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...